Chào mừng bạn đến với Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
  • Tầng 7, số 45 Triệu Việt Vương, P. Nguyễn Du, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, VN.

Tin thị trường hàng hải

Tin vắn Tuần: 23 - 2024

Ngày đăng: 06/06/2024 | Lượt xem: 712

Dae Sun bàn giao tàu PEGASUS DREAM
Hãng tàu của Hàn Quốc - Dong Young Shipping vừa qua đã nhận bàn giao tàu PEGASUS DREAM (961 TEU) từ nhà máy đóng tàu đồng hương Dae Sun.

Đây là tàu đầu tiên trong dự án 2 tàu cỡ ‘Dae Sun 1000 Mk-II’- loại tàu nhỏ không có cẩu tàu do xưởng đóng tàu Dae Sun thực hiện đóng mới cho hãng tàu Hàn Quốc. Dong Young đã đặt hàng đóng mới vào đầu năm 2022 với mức chi phí khoảng 22 triệu USD cho mỗi tàu.
Tàu PEGASUS DREAM có kích thước dài 146,5 m, rộng 23,6 m. Tàu được trang bị máy chính loại MAN B&W 6 S46ME-B8.3 với công suất 6.290kW và đạt tốc độ tối đa 18 hải lý.
Dong Young đã lựa chọn tàu này để khai thác tuyến ‘Hàn Quốc – Hải Phòng Express’ (BKH), lộ trình sẽ ghé Incheon, Kwangyang, Busan, Haiphong, Xiamen, Incheon.
Cước vận tải biển tiến tới cao điểm như hồi đại dịch.
Chỉ số giá cước Shanghai Containerized Freight Index (SCFI) được công bố bởi Shanghai Shipping Exchange hôm thứ 6 ngày 31/05 vừa qua đã tăng 12,6%, đây đã là tuần tăng cước thứ 10 liên tiếp.

Ở mức 3.045 điểm, chỉ số này vẫn thấp hơn nhiều so với mức kỉ lục 5.110 điểm được ghi nhận vào ngày 07/01/2022 - thời điểm giữa đại dịch COVID-19. Tuy vậy khi so với mức cước trung bình thì con số này đã cao hơn gấp ba lần so với năm ngoái.
Mức cước biển đã tăng nhanh chóng kể từ đầu tháng 4 do nhu cầu hàng hóa mạnh ở Trung Quốc cũng như thiếu tàu gây ra.
Theo một báo cáo gần đây hồi giữa tháng 5 của Alphaliner cho thấy rằng các liên minh vận tải lớn đã thiếu 36 tàu trên toàn tuyến Viễn Đông – Châu Âu, tuyến mà đã phải đi vòng qua Mũi Hảo Vọng do ảnh hưởng từ các cuộc tấn công nhằm vào tàu chở hàng ở khu vực Vịnh Aden. 

Lược dịch: MKT

Chỉ số Thị trường

EXCHANGE RATES
  12 - Jul 05 - Jul CHG
$-VND 25,460 25,458 2
$-EURO 0.919 0.923 4
SCFI 3,675 3,734 59

 

BUNKER PRICES
  12 - Jul 05 - Jul CHG
RTM 380cst 514 524 10
 LSFO 0.50% 571 589 18
MGO 734 760 26

SGP

380cst 525 537 12
 LSFO 0.50% 622 642 20
MGO 739 764 25